Bảng
Phân loại quốc tế về kiểu dáng công nghiệp
(Phiên bản lần 8
theo Thoả ước
Danh mục các Nhóm
Nhóm 01 Thực phẩm
Nhóm 02 Quần
áo và đồ may khâu
Nhóm 03 Đồ
dùng mang theo khi đi du lịch và đồ dùng cá nhân
Nhóm 04 Các loại
chổi lông và bàn chải
Nhóm 05 Các
sản phẩm dệt, vải tự nhiên và vải nhân tạo
Nhóm 06 Đồ đạc trong nhà
Nhóm 07 Dụng
cụ gia đ́nh, chưa được xếp ở nhóm
khác
Nhóm 08 Các
loại dụng cụ và đồ ngũ kim
Nhóm 09 Bao
gói, hộp đựng, đồ chứa dùng để
vận chuyển và bảo quản hàng hoá
Nhóm 10 Đồng
hồ để bàn, đồng hồ đeo tay,
đồng hồ treo tường, các thiết bị
đo, các
thiết bị kiểm
tra và các thiết bị báo hiệu khác
Nhóm 11 Đồ trang trí
Nhóm 12 Các phương tiện vận
chuyển và nâng hạ
Nhóm 13 Các
thiết bị sản xuất, phân phối và biến
đổi điện
Nhóm 14 Các
thiết bị ghi, truyền thông và truy t́m thông tin
Nhóm 15 Các
loại máy không được xếp ở các nhóm khác
Nhóm 16 Máy
chiếu phim, chụp ảnh và thiết bị quang học
Nhóm 17 Nhạc
cụ
Nhóm 18 Máy
in và máy văn pḥng
Nhóm 19 Đồ
dùng và thiết bị cho văn pḥng, dạy học và mỹ
thuật
Nhóm 20 Dụng
cụ bán hàng và quảng cáo, dấu hiệu chỉ dẫn
Nhóm 21 Tṛ
chơi, đồ chơi, lều trại và dụng cụ
thể thao
Nhóm 22 Vũ
khí, pháo hoa, dụng cụ săn bắt, đánh cá và tiêu
diệt các loại côn trùng có hại
Nhóm 23 Các thiết bị phân phối
chất lỏng và chất khí, các thiết bị vệ
sinh, sưởi, thông
gió
và điều hoà không khí, nhiên liệu rắn
Nhóm 24 Dụng
cụ y tế và pḥng thí nghiệm
Nhóm 25 Vật liệu
xây dựng và cấu kiện xây dựng
Nhóm 26 Thiết
bị và dụng cụ chiếu sáng
Nhóm 27 Thuốc lá và các dụng cụ cho
người hút thuốc
Nhóm 28 Dược
phẩm, đồ mỹ phẩm và đồ vệ sinh cá
nhân
Nhóm 29 Trang
thiết bị chống hoả hoạn, pḥng và cứu nạn
Nhóm 30 Trang
thiết bị để chăm
sóc và chăn dắt động vật
Nhóm 31 Máy và các dụng cụ để
chuẩn bị thức ăn và đồ uống chưa
được xếp ở các
nhóm khác
Nhóm 99 Các
loại khác
Bảng Phân loại
quốc tế về kiểu dáng công nghiệp
(Phiên bản lần 8
theo Thoả ước Locarno)
Danh mục các Nhóm và
phân nhóm
(kèm theo phần chú giải)
Nhóm 01
Thực phẩm
Lưu
ư: a) Bao gồm cả
thực phẩm cho con người, súc vật và các loại
thức ăn kiêng.
b) Không bao gồm bao b́, gói bọc
(Nhóm 09)
01-01
Các loại
bánh nướng, bánh qui, bánh ngọt, ḿ ống, các sản
phẩm từ ngũ cốc, sôcôla, mứt, kem
01-02
Rau
và hoa quả
01-03
Pho
mát, bơ, các chế phẩm từ bơ, các sản
phẩm khác từ bơ, sữa
01-04
Thịt
(kể cả các sản phẩm từ thịt lợn), cá
01-05
(để
trống)
01-06
Thức
ăn cho động vật
01-99
Các
loại thực phẩm khác
Nhóm 02
Quần áo và đồ may khâu.
Lưu
ư: Không bao gồm quần áo cho búp bê (Nhóm 21-01), các trang
bị đặc biệt chống hoả hoạn, pḥng và
cứu nạn (Nhóm 29) hoặc đồ mặc dùng cho
động vật (Nhóm 30-01).
02-01
Quần
áo lót, coóc-xê, nịt vú (yếm), quần áo ngủ
Lưu
ư: a) Bao gồm cả coóc-xê chỉnh h́nh và áo trong
b) Không bao gồm các loại
khăn dùng trong nội trợ (khăn trải bàn,
tạp
dề v.v. Nhóm 6-13)
02-02
Quần
áo ngoài
Lưu
ư: a) Bao gồm tất cả các loại quần áo ngoài,
kể cả quần áo lông, quần áo tắm, quần áo
thể thao và quần áo chỉnh h́nh - trừ những
loại đă liệt kê ở mục b) dưới đây.
b) Không bao gồm các loại
quần áo lót (Nhóm 02-01), hoặc quần áo ngoài thuộc Nhóm
02-03; 02-04; 02-05 hoặc 02-06.
02-03
Mũ
Lưu
ư: Bao gồm cả các dạng mũ cho đàn ông, đàn
bà và trẻ em
02-04
Giày,
dép, tất
Lưu
ư: Bao gồm cả các loại giày đặc biệt
dành cho thể thao như giày đá bóng, trượt
tuyết, hốc-cây, giày chỉnh h́nh, quần nịt,
ghệt và các loại giày khác.
02-05
Khăn
quàng, cà vạt, nơ cài cổ, khăn mùi xoa
Lưu
ư: Bao gồm tất cả các loại đồ trang
điểm thêm cho trang phục.
02-06
Găng
tay
Lưu ư: Bao
gồm cả găng tay dùng trong phẫu thuật, găng
tay bảo vệ bằng cao su,
plastic dùng trong nội trợ, các ngành khác hoặc trong
thể thao.
02-07
Đồ
may khâu
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các khuy bấm, bản dưới
của khuy bấm, nút cài cho quần áo, mũ, giày, dép; dây
buộc, ghim, các đồ dùng để may, dệt, thêu và
các đồ may khâu khác như thắt lưng, dây đeo
quần.
b) Không bao gồm các loại
chỉ, sợi khác ( Nhóm 05-04), các loại máy khâu, dệt,
thêu ( Nhóm 15-06) hoặc túi đựng đồ may ( Nhóm
03-01)
02-99
Các loại khác
Nhóm 03
Đồ
dùng mang theo khi đi du lịch và đồ dùng cá nhân
03-01
Ḥm,
va-ly, cặp, túi xách, ví, móc ch́a khoá, hộp và các đồ
dùng tương tự khác.
Lưu
ư: Không bao gồm các ḥm, hộp dùng để vận
chuyển hàng hoá ( Nhóm 09) hoặc hộp x́ gà và hộp
thuốc lá ( Nhóm 27-06)
03-02
(để
trống)
03-03
Ô, dù, mái che nắng, gậy
chống
03-04
Quạt
03-99
Các loại khác
Nhóm 04
Các loại chổi lông và bàn
chải
04-01
Các
loại chổi, bàn chải để làm sạch
Lưu
ư: Không bao gồm các loại bàn chải để
chải quần áo ( Nhóm 04-02)
04-02
Bàn
chải cá nhân, bàn chải quần áo, bàn chải giày
Lưu
ư: “Bàn chải cá nhân” gồm bàn chải lông mi, bàn
chải móng tay và bàn chải đánh răng.
04-03
Bàn
chải máy móc, thiết bị
Lưu
ư: “Bàn chải máy móc, thiết bị” gồm các loại
bàn chải dùng trong máy móc hoặc các phương tiện
giao thông đặc biệt.
04-04
Bút
lông, các loại bàn chải dùng trong bếp
04-99
Các loại khác
Nhóm 05
Các
sản phẩm dệt, vải tự nhiên và vải nhân
tạo
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các sản phẩm dệt hoặc
tương tự, được bán ngoài thị
trường và chưa may.
b) Không bao gồm các sản
phẩm được may sẵn (Nhóm 02 hoặc 06)
05-01
Các
mặt hàng bằng sợi
Lưu
ư: a) Bao gồm cả sợi sợi và chỉ
b) Không bao gồm các loại dây
thừng, dây kim loại, dây đàn, dây xoắn (Nhóm 09-06)
05-02
Ren,
đăng ten
05-03
Đồ
thêu
05-04
Ruy
băng, dải viền và các loại dải trang trí khác
05-05
Vải
Lưu
ư: Bao gồm cả các loại vải được
dệt, đan hoặc được tạo ra bằng cách
khác, nỉ, vải nhựa, vải dầu.
05-06
Vật
liệu dạng tấm tự nhiên hoặc nhân tạo
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các loại giấy bồi, vải
sơn lót sàn, các tấm plastic tự dính, giấy bọc
hàng và giấy cuộn,trừ các loại có trong mục b).
b) Không bao gồm giấy viết,
cả giấy cuộn ( Nhóm 19-01),
hoặc các loại giấy bồi như các tấm panen
dùng trong xây dựng và ván lát chân tường (Nhóm 25-01)
05-99
Các
loại khác
Nhóm 06
Đồ đạc trong nhà
Lưu
ư: a) Đồ đạc lắp ghép từ các bộ
phận có trong một số phân nhóm được
loại trong Nhóm 06-05.
b) Bộ đồ đạc dùng
trong nhà, nếu có thể được coi như một
kiểu dáng được phân loại trong Nhóm 06-05.
c) Không kể đến các sản
phẩm dệt (Nhóm 05)
06-01
Ghế
Lưu
ư: a)Bao gồm các loại ghế kể cả loại
ghế nằm được như ghế dài,
trường kỷ, đi văng, ghế dài có đệm,
ghế dài trong pḥng tắm hơi, ghế sô pha.
b) Bao gồm cả ghế ngồi
trên các phương tiện giao thông.
06-02
Giường
Lưu
ư : a) Bao gồm cả đệm nằm
b) Không bao gồm các loại
ghế nằm được (Nhóm 06-01) như ghế dài,
trường kỷ, đi văng, ghế dài có đệm,
ghế dài trong pḥng tắm hơi và ghế sô pha.
06-03
Bàn
và đồ đạc tương tự
06-04
Tủ
Lưu
ư: Bao gồm cả tủ quần áo, các đồ dùng có
ngăn kéo và các loại giá đựng
06-05
Các
đồ đạc lắp ghép
06-06
Các
loại đồ đạc khác và các bộ phận của
chúng
06-07
Gương
và các loại khung
Lưu
ư: Không bao gồm các loại gương trong các phân nhóm
khác (xem Danh mục sản phẩm theo Bảng chữ cái )
06-08
Mắc
treo quần áo
06-09
Đệm
và lót đệm
06-10
Rèm
cửa và các loại màn che
06-11
Thảm,
thảm chùi chân
06-12
Thảm
trang trí
06-13
Chăn
mền và các loại vải phủ khác, khăn trải bàn,
khăn ăn
Lưu
ư: Bao gồm cả các loại vải phủ dùng cho
đồ dùng trong nhà, khăn trải giường và
khăn trải bàn.
06-99
Các
loại khác
Nhóm 07
Dụng cụ gia đ́nh, chưa
được xếp ở nhóm khác
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các dụng cụ đồ dùng gia
đ́nh vận hành bằng tay, kể cả bằng môtơ.
b) Không bao gồm máy móc hoặc các
dụng cụ để chuẩn bị thức ăn,
đồ uống (Nhóm 31).
07-01
Đồ
sứ, thuỷ tinh, bát đĩa và các loại đồ
dùng tương tự khác
Lưu
ư: a) Bao gồm cả bát, đĩa và ly tách làm bằng
các loại vật liệu; đặc biệt bát
đĩa làm bằng giấy và bằng b́a các tông.
b) Không bao gồm các dụng cụ
làm bếp và đồ đựng như cốc thuỷ
tinh, b́nh sành sứ ( Nhóm 07-02), hoặc b́nh cắm hoa, lọ
hoa, đồ sứ , đồ thuỷ tinh hoàn toàn dùng
để trang trí ( Nhóm 11-02).
07-02
Dụng
cụ làm bếp, đồ dùng và đồ đựng dùng
khi làm bếp
07-03
Dao,
th́a, dĩa
07-04
Các
dụng cụ , đồ dùng vận hành bằng tay
để chuẩn bị thức ăn, đồ uống
Lưu
ư: Không bao gồm các dụng cụ và đồ dùng
được phân loại trong Nhóm 07-02 và trong Nhóm 31.
07-05
Bàn
là, máy giặt, các dụng cụ làm sạch và làm khô
Lưu
ư: Không bao gồm các dụng cụ gia đ́nh vận hành
bằng điện dùng để giặt, làm sạch và làm
khô (Nhóm 15-05).
07-06
Các
đồ dùng khác dùng cho bàn ăn
07-07
Các
đồ dùng khác dùng trong gia đ́nh
07-08
Các
dụng cụ dùng cho ḷ sưởi
07-99
Các
loại khác
Nhóm 08
Các loại dụng cụ và
đồ ngũ kim
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các dụng cụ vận hành
bằng tay, kể cả loại dùng cơ năng; ví
dụ các loại cưa, khoan điện;
b) Không bao gồm máy móc hoặc máy
công cụ (Nhóm 15 hoặc 31).
08-01
Dụng
cụ và thiết bị để khoan, phay, đào, xới
08-02
Búa
và các dụng cụ khác có chức năng tương tự
08-03
Các
dụng cụ và thiết bị cắt
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các dụng cụ và thiết bị
để cưa.
b) Không bao gồm các loại dao
ăn (Nhóm 07-03), các dụng cụ cắt và các dụng
cụ làm bếp (Nhóm 31), hoặc các loại dao dùng trong phẫu
thuật (Nhóm 24-02).
08-04
Tuốc-nơ-vít
và các dụng cụ khác có chức năng tương tự
08-05
Các
dụng cụ và thiết bị khác
Lưu
ư: Bao gồm cả các dụng cụ không
được phân loại, hoặc không có trong các Nhóm
hoặc phân phóm khác.
08-06
Các
loại tay cầm, núm cửa, bản lề
08-07
Khoá,
then cài và móc
08-08
Các
dụng cụ để giữ, kẹp và lắp ráp không
có ở các nhóm khác
Lưu
ư: a) Bao gồm cả đinh, đinh vít , đai ốc
và bulông.
b) Không bao gồm các loại khoá,
móc, phéc-mơ-tuya dùng cho đồ may khâu (Nhóm 02-07),
đồ trang trí (Nhóm 11-01), hoặc các loại ghim, kẹp
dùng cho văn pḥng (Nhóm 19-02).
08-09
Các
phụ kiện và khung bằng kim loại để viền
cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các chi
tiết tương tự khác.
08-10
Giá
đỡ xe đạp và môtô
08-99
Các
loại khác
Lưu ư: Bao gồm
cả các loại dây cáp không dẫn điện, bất
kể làm bằng vật liệu nào.
Nhóm 09
Bao gói, hộp đựng,
đồ chứa dùng để vận chuyển và bảo
quản hàng hoá
09-01
Chai
, lọ, b́nh, bầu, hũ và b́nh chứa chất có áp
suất
Lưu
ư: a) “B́nh” có nghĩa là các đồ dùng để
đựng.
b) Không bao gồm các loại chén,
đĩa, ly, tách (Nhóm 07-01), hoặc lọ hoa (Nhóm 11-02).
09-02
Can, thùng, thùng tô-nô
09-03
Hộp, ḥm, đồ
hộp (dùng để bảo quản thực
phẩm),công-te-nơ
Lưu ư: Kể cả
các loại công-ten-nơ dùng để chuyên chở.
09-04
Sọt, giỏ
09-05
Túi, bọc, bao, bao gói
Lưu ư: a) Kể cả các
loại túi plastic hoặc các loại túi đựng nhỏ,
có hoặc không có tay xách hoặc nắp.
b) “Bao” có
nghĩa dùng để đóng gói.
09-06
Dây thừng, chăo, cáp
09-07
Nắp đậy và các
bộ phận gắn lên chai, lọ, hộp, đai bảo
hiểm nắp thùng
Lưu ư: a) Chỉ bao
gồm nắp cho đồ đựng
b) “Bộ phận gắn lên” có
nghĩa là các bộ phận định lượng
gắn liền với đồ đựng hoặc bộ phun mù lắp tháo ra
được.
09-08
Các loại khay, tấm
đỡ, dùng trong các xe nâng hàng kiểu chạc
09-09
Thùng đựng rác, phế
liệu và giá đỡ cho chúng
09-99
Các loại khác
Nhóm 10
Đồng hồ để bàn,
đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo
tường, các thiết bị đo, các thiết bị
kiểm tra và các thiết bị báo hiệu khác.
Lưu ư: Bao gồm
cả các thiết bị điện tử.
10-01
Đồng hồ để
bàn và đồng hồ báo thức
10-02
Đồng hồ đeo tay
10-03
Các thiết bị đo
thời gian khác
Lưu
ư: Bao gồm cả các thiết bị đo thời gian
như đo thời gian đỗ xe, thời gian sử
dụng bếp nấu và các loại thiết bị
tương tự.
10-04
Các
dụng cụ, thiết bị đo khác
Lưu
ư: a) Kể cả các dụng cụ, thiết bị, máy
đo nhiệt độ, áp suất, trọng lượng,
độ dài, thể tích và điện.
b) Không kể các khí cụ đo
thời gian lộ sáng (Nhóm
16-05).
10-05
Các
dụng cụ, thiết bị để kiểm tra,
bảo vệ, thử nghiệm.
Lưu
ư: Kể cả thiết bị báo động pḥng cháy và pḥng trộm cắp, và các
thiết bị phát hiện khác.
10-06
Các
dụng cụ , thiết bị báo hiệu khác
Lưu
ư: Không bao gồm các dụng cụ phát sáng hoặc báo
hiệu dùng cho các phương tiện giao thông (Nhóm 26-06).
10-07
Vỏ bọc,
mặt chia độ (mặt số), kim chỉ và tất
cả các bộ phận khác ở các dụng cụ,
thiết bị đo, thiết bị kiểm tra và báo hiệu
Lưu
ư: “Vỏ bọc” có nghĩa là các loại vỏ bọc
đồng hồ và tất cả các loại vỏ
bọc là phần liền khối của thiết bị mà
chúng bảo vệ, trừ các loại ḥm, hộp
được thiết kế đặc biệt
để đựng (Nhóm 03-01) hoặc để bao gói
(Nhóm 09-03).
10-99
Các loại khác
Nhóm 11
Đồ trang trí
11-01
Đồ kim hoàn
Lưu ư: a)
Bao gồm cả đồ trang trí và mô phỏng theo
đồ kim hoàn.
b) Không bao gồm các loại
đồng hồ đeo tay (Nhóm
10-02).
11-02
Đồ nữ
trang rẻ tiền, các đồ trang trí cho mặt bàn,
mặt ḷ sưởi, tường, các loại lọ hoa,
b́nh cắm hoa
Lưu ư:
Kể cả các đồ điêu khắc, trạm trổ,
tượng trang trí.
11-03
Huân chương,
huy hiệu, phù hiệu
11-04
Hoa giả, quả
giả, cây giả
11-05
Cờ, các vật
trang trí trong ngày lễ
Lưu ư: a)
Bao gồm cả các ṿng hoa trang trí, biểu ngữ và
đồ trang trí lễ Giáng sinh.
b) Không bao gồm các loại
nến (Nhóm 26-04).
11-99
Các loại khác
Nhóm 12
Các phương
tiện vận chuyển và nâng hạ
Lưu ư: a) Bao
gồm các phương tiện giao thông: đường
bộ, đường biển, đường không, vũ
trụ và các loại khác.
b) Bao gồm cả các bộ
phận, linh kiện và các phụ tùng chỉ liên quan
đến xe cộ và không thể xếp trong nhóm khác; các
bộ phận, linh kiện và phụ tùng này của xe
cộ sẽ được xếp vào cùng nhóm của xe cộ
được đề cập tới, hoặc vào Nhóm 12-16 nếu chúng dùng phổ
biến cho tất cả các loại xe cộ trong các nhóm khác.
c) Không
bao gồm các bộ phận, linh kiện và phụ tùng
của xe cộ mà có thể xếp vào nhóm khác; các bộ
phận, linh kiện và phụ tùng này có thể xếp trong
cùng nhóm của các sản phẩm cùng loại, nói cách khác, chúng
có cùng chức năng. Như vậy, các loại thảm
hoặc thảm chùi chân dùng cho ô tô được xếp
trong nhóm thảm nói chung (Nhóm 06-11); động cơ
điện dùng cho xe cộ được xếp trong Nhóm
13-01, và động cơ không chạy bằng điện
dùng cho xe cộ trong Nhóm 15-01 (áp dụng tương tự cho các bộ phận
của động cơ); đèn ô tô được
xếp với các thiết bị phát sáng (Nhóm 26-06).
d) Không bao gồm các mô h́nh thu
nhỏ của xe cộ (đồ chơi) (Nhóm 21-01).
12-01
Xe
do động vật kéo
12-02
Xe
đẩy tay, xe cút-kít, xe ba gác
12-03
Đầu
máy xe lửa và các phương tiện chạy trên
đường ray
12-04
Xe
chạy trên cáp treo, ghế nâng, máy nâng cho người leo núi
12-05
Thang
máy, máy nâng vận chuyển
Lưu ư: Bao gồm
cả thang máy dân dụng, các đồ dùng cho thang máy,
cần cẩu, xe cần trục và băng tải.
12-06
Tàu
thuỷ và thuyền
12-07
Máy
bay và tổ hợp vũ trụ
12-08
Ô
tô, ô tô buưt và xe tải
Lưu
ư: Bao gồm cả các loại xe cứu thương và
các xe lạnh chở hàng.
12-09
Máy
kéo
12-10
Rơ-moóc,
xe moóc
Lưu
ư: Bao gồm cả các xe moóc lưu động (nhà
lưu động).
12-11
Xe
đạp, mô tô
12-12
Xe
đẩy tay trẻ em, xe lăn cho người tàn
tật, cáng
Lưu
ư: a) “Xe đẩy tay trẻ em” có nghĩa là xe
đẩy bằng tay dành cho trẻ sơ sinh.
b) Không bao gồm các xe đẩy
tay đồ chơi (Nhóm
21-01).
12-13
Các
loại xe cộ chuyên dùng
Lưu
ư: a) Chỉ bao gồm các loại xe cộ không dành cho
giao thông, như xe dọn đường, xe phun
nước, xe cứu hoả, xe xúc tuyết và xe tải
dùng để kéo xe hỏng máy.
b)
Không bao gồm các máy móc nông nghiệp có nhiều chức
năng (Nhóm 15-03) hoặc các máy móc tự vận hành sử
dụng cho công tŕnh xây dựng và xây dựng dân dụng (Nhóm 15-04).
12-14
Các
loại xe cộ khác
Lưu
ư: Bao gồm cả xe trượt tuyết và xe có
đệm không khí.
12-15
Lốp,
các loại xích chống trượt cho xe cộ
12-16
Các
bộ phận, phụ tùng cho xe cộ không được
xếp ở các nhóm hoặc phân nhóm khác
12-99
Các
loại khác
Nhóm 13
Các thiết bị sản xuất, phân phối và
biến đổi điện
Lưu
ư: a) Chỉ bao gồm các thiết bị sản
xuất, phân phối hoặc chuyển đổi ḍng
điện.
b) Bao gồm cả các động
cơ điện.
c) Không bao gồm các loại máy móc
điện tử, như đồng hồ đeo tay
điện tử
(Nhóm 10-02)
hoặc máy đo ḍng điện (Nhóm 10-04).
13-01
Máy phát điện
và động cơ điện
Lưu ư: Bao
gồm cả các động cơ điện dùng cho xe cộ
13-02
Máy biến
thế, bộ chỉnh lưu, pin và ắc qui
13-03
Thiết bị
phân phối, điều chỉnh mạng điện
Lưu ư: Bao
gồm dây dẫn điện, chuyển mạch và tổng
đài.
13-99
Các loại khác
Nhóm 14
Các thiết bị ghi , truyền
thông và truy t́m thông tin
14-01
Thiết bị ghi
hoặc tái tạo h́nh ảnh và âm thanh
Lưu ư: Không
bao gồm máy chụp ảnh và máy quay phim (Nhóm 16).
14-02
Thiết bị
xử lư dữ liệu và các thiết bị ngoại vi
14-03
Thiết bị
truyền thông, thiết bị điều khiển từ
xa và các bộ khuyếch đại âm thanh
Lưu ư: Bao
gồm cả máy thu h́nh, điện thoại và điện
báo, cũng như máy telex và thiết bị vô tuyến
điện.
14-04
Màn hiển thị
và các biểu tượng (dùng riêng cho máy tính)
14-99
Các loại khác
Nhóm 15
Các loại máy không được
xếp ở các nhóm khác
15-01
Động cơ
(kể cả chi tiết của động cơ đốt
trong)
Lưu ư: a)
Bao gồm cả động cơ không chạy bằng
điện dùng cho xe cộ.
b) Không bao gồm động cơ
chạy bằng điện (Nhóm 13).
15-02
Máy bơm và máy nén khí
Lưu ư: Không
bao gồm máy bơm bằng tay và máy bơm bằng chân (Nhóm 08-05), hoặc máy bơm cứu
hoả (Nhóm 29-01).
15-03
Máy nông nghiệp
Lưu ư: a)
Bao gồm cả máy cày và máy liên hợp, máy ép mía, nghĩa
là, cả máy móc và xe cộ, như máy gặt hái và máy bó lúa
chẳng hạn.
b) Không bao
gồm các dụng cụ bằng tay (Nhóm 08).
15-04
Máy xây dựng
Lưu ư: a)
Bao gồm cả máy sử dụng trong xây dựng dân
dụng và máy tự vận hành như máy xúc, máy trộn bê
tông , máy nạo vét, tàu cuốc.
b) Không bao
gồm máy nâng và cần trục (Nhóm 12-05).
15-05
Máy giặt,
tẩy và sấy
Lưu ư: a)
Bao gồm cả dụng cụ và máy dùng để xử
lư khăn trải bàn, trải giường và quần áo
như bàn là và máy vắt quần áo.
b) Máy
rửa chén bát và thiết bị sấy khô.
15-06
Máy dệt, khâu,
thêu, đan kể cả các bộ phận của máy này.
15-07
Máy và các thiết
bị làm lạnh
Lưu ư: a)
Bao gồm cả tủ lạnh dùng trong gia đ́nh.
b) Không bao gồm toa máy lạnh (tàu
hoả) (Nhóm 12-03) hoặc các xe lạnh chở hàng (Nhóm 12-08).
15-08
(để
trống)
15-09
Các máy công cụ,
máy mài, máy đúc
Lưu ư: Không
bao gồm máy làm đất và máy tách (chất, hạt) (Nhóm 15-99).
15-99
Các loại khác
Nhóm 16
Máy
chiếu phim, chụp ảnh và thiết bị quang học
Lưu ư: Không bao
gồm đèn dùng cho máy chụp ảnh hoặc quay phim.
16-01
Máy chiếu phim và
máy quay phim
16-02
Máy chiếu và kính
xem phim
16-03
Thiết bị sao
chụp và máy phóng
Lưu ư: Bao
gồm cả thiết bị vi phim và máy đọc vi phim,
kể cả máy dùng cho văn pḥng như máy “photocopy” không sử
dụng công nghệ chụp ảnh (cụ thể là sử
dụng công nghệ nhiệt hoặc từ).
16-04
Thiết bị
rửa ảnh
16-05
Các phụ tùng, linh
kiện
Lưu ư: Bao
gồm cả kính lọc dùng cho máy ảnh, khí đo
thời gian lộ sáng, giá ba chân và đèn chớp dùng cho máy ảnh.
16-06
Thiết bị
quang học
Lưu ư: a)
Bao gồm cả kính đeo mắt và kính hiển vi.
b) Không bao gồm các dụng cụ
đo là thiết bị quang học (Nhóm 10-04).
16-99
Các loại khác
Nhóm 17
Nhạc
cụ
Lưu ư: Không
bao gồm các loại hộp dùng cho nhạc cụ (Nhóm 03-01), hoặc thiết bị dùng
để ghi hoặc tái tạo lại âm thanh (Nhóm 14-01).
17-01
Nhạc cụ có
phím bấm
Lưu ư: Bao
gồm cả đàn oóc điện tử và loại khác,
đàn ác-cooc-đê-ôn và đàn pianô các loại.
17-02
Các loại đàn
gió
Lưu ư: Không
bao gồm đàn oóc, ác-mô-ni-ca và ác-coóc-đê-ôn (Nhóm 17-01).
17-03
Nhạc cụ có
dây
17-04
Nhạc
cụ gơ
17-05
Nhạc
cụ cơ học
Lưu
ư: a) Bao gồm cả hộp nhạc.
b) Không bao gồm dụng cụ âm
nhạc có phím bấm (Nhóm
17-01).
17-99
Các
loại khác
Nhóm 18
Máy in và máy văn pḥng
18-01
Máy
chữ và máy tính toán
Lưu
ư: Không bao gồm máy tính điện tử và các máy khác
được xếp ở Nhóm 14-02.
18-02
Máy
in
Lưu
ư: a) Bao gồm cả máy sắp chữ, in bằng
bản đúc nổi, máy in tipô và các máy tái tạo khác
như máy in nhân bản, máy in offset, máy lập địa
chỉ, máy đóng dấu bưu điện và máy đóng
dấu huỷ bỏ.
b) Không bao gồm máy sao chụp (máy
photocopy).
18-03
Các
bộ chữ và các kiểu chữ.
18-04
Máy
đóng sách, máy rập sách, máy xén giấy và máy cắt mép
(để đóng sách)
Lưu
ư: Bao gồm cả máy và dụng cụ tương
tự dùng để cắt giấy, cũng như xén
giấy và cắt mép.
18-99
Các
loại khác
Nhóm 19
Đồ dùng và thiết bị
cho văn pḥng, dạy học và mỹ thuật
19-01
Giấy
viết, bưu thiếp thư tín và thông báo
Lưu
ư: Bao gồm tất cả các loại giấy, hiểu
theo nghĩa rộng, được dùng để viết,
vẽ, sơn hoặc in, như giấy can , giấy than ,
giấy in báo , phong b́, thiếp chúc mừng và bưu
thiếp, bưu ảnh, kể cả bản ghi âm thanh.
19-02
Thiết
bị văn pḥng
Lưu
ư: a) Bao gồm cả thiết bị dùng cho quầy thu
tiền như là máy xếp tiền.
b) Một số thiết bị
văn pḥng được xếp ở các nhóm hoặc phân
nhóm khác; như đồ đạc văn pḥng ở Nhóm 6,
máy và thiết bị văn pḥng ở Nhóm 14-02;
16-03;18-01;18-02 hoặc 18-04, và vật liệu dùng để
viết ở Nhóm 19-01 hoặc
19-06 (Xem Danh mục sản phẩm theo Bảng chữ cái).
19-03
Lịch
Lưu
ư: Không bao gồm các loại nhật kư (Nhóm 19-04).
19-04
Sách
và các đối tượng khác có h́nh thức bên ngoài
tương tự
Lưu
ư: Bao gồm cả b́a bọc sách, b́a đóng sách, albom,
nhật kư hoặc các sản phẩm tương tự.
19-05
(để
trống)
19-06
Vật
liệu và dụng cụ để viết, vẽ, sơn,
tạc tượng, khắc, trạm trổ và dùng cho các
lĩnh vực mỹ thuật
khác
Lưu
ư: Không bao gồm các loại bút vẽ (Nhóm 14-04), bàn vẽ và các thiết bị
đi kèm (Nhóm 06-03) hoặc giấy vẽ (Nhóm 19-01).
19-07
Đồ
dùng dạy học
Lưu
ư: a) Bao gồm các loại bản đồ, quả
địa cầu và mô h́nh vũ trụ.
b) Không bao gồm các dụng cụ
nghe nh́n để hỗ trợ giảng dạy (Nhóm 14-01).
19-08
Các
ấn phẩm in khác
Lưu
ư: Bao gồm cả các ấn phẩm quảng cáo.
19-99
Các
loại khác
Nhóm 20
Dụng
cụ bán hàng và quảng cáo, dấu hiệu chỉ dẫn
20-01
Máy
bán hàng tự động
20-02
Các
thiết bị bán hàng và trưng bày
Lưu
ư: Không bao gồm các đồ dùng trong nhà (Nhóm 06).
20-03
Các
dấu hiệu chỉ dẫn , bảng chỉ dẫn và phương
tiện quảng cáo
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các phương tiện quảng
cáo phát sáng và phương
tiện quảng cáo lưu động.
b) Không bao gồm bao gói (Nhóm 09),
hoặc thiết bị báo hiệu (Nhóm 10-06)
20-99
Các
loại khác
Nhóm 21
Tṛ
chơi, đồ chơi, lều trại và dụng cụ
thể thao
21-01
Tṛ
chơi và đồ chơi
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các mô h́nh thu nhỏ.
b) Không bao gồm đồ chơi
cho động vật (Nhóm 30-99)
21-02
Dụng
cụ và trang bị cho thể dục và thể thao
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các dụng cụ thể thao
như: các dụng cụ và trang bị cho các môn thể thao
khác nhau mà không có mục đích đặc biệt nào khác
như bóng đá, trượt tuyết, bóng bàn, ngoại
trừ những vật dụng khác mà có thể cũng
sử dụng được để luyện tập
thể thao.
b)
Bao gồm cả dụng cụ học tập và trang
bị cần thiết cho các tṛ chơi ngoài trời ,
kể cả các môn liên quan đến mục a).
c)
Không bao gồm quần áo thể thao, xe trượt băng
hoặc xe trượt tuyết (Nhóm 12-14).
21-03
Các
thiết bị giải trí khác
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các tṛ chơi đu quay ngoài
trời (ṿng ngựa gỗ) và các tṛ chơi may rủi trên
máy tự động hoá .
b)
Không bao gồm các tṛ chơi và đồ chơi (Nhóm 21-01)
hoặc các sản phẩm khác nằm trong Nhóm 21-01 hoặc
21-02.
21-04
Lều
trại và các phụ kiện
Lưu
ư: a) Bao gồm cả các loại cọc,chốt và các
sản phẩm tương tự.
b) Không bao gồm các đồ dùng
cắm trại được xếp trong các nhóm khác theo
đúng bản chất của chúng như ghế (Nhóm 06-01), bàn (Nhóm 06-03), đĩa (Nhóm 07-01), và xe moóc lưu động
(Nhóm 12-10).
21-99
Các
loại khác
Nhóm 22
Vũ
khí, pháo hoa, dụng cụ săn bắt, đánh cá và tiêu
diệt các loại côn trùng có hại
22-01
Vũ
khí ném, phóng và vũ khí có lửa
22-02
Các
loại vũ khí khác
22-03
Đạn,
các loại pháo như pháo hoa, pháo sáng
22-04
Bia
(mục tiêu) và các phụ kiện khác
Lưu
ư: Bao gồm cả các phương tiện đặc
biệt dùng để vận hành bia lưu động
22-05
Các
dụng cụ săn bắt và đánh cá
Lưu
ư: Không bao gồm các sản phẩm quần áo (Nhóm 02),
hoặc vũ khí (Nhóm 22-01
hoặc 22-02).
22-06
Bẫy
và các dụng cụ tiêu diệt côn trùng có hại
22-99
Các
loại khác
Nhóm 23
Các thiết bị phân phối
chất lỏng và khí, các thiết bị vệ sinh,
sưởi, thông gió và điều hoà không khí, nhiên liệu
rắn
23-01
Thiết bị
phân phối chất lỏng và chất khí
Lưu ư: Bao
gồm cả ống dẫn và khớp nối ống.
23-02
Thiết bị
vệ sinh
Lưu
ư:
a) Bao gồm cả bồn tắm, ṿi sen, chậu rửa, pḥng
tắm hơi, nhà vệ sinh, các thiết bị vệ sinh
và các phụ kiện vệ sinh không được xếp
ở các nhóm khác.
b) Không bao gồm ống
dẫn và khớp nối ống (Nhóm 23-01).
23-03
Thiết bị
sưởi
23-04
Thiết bị
thông gió và điều hoà không khí
23-05
Nhiên liệu
rắn
23-99
Các loại khác
Nhóm 24
Dụng
cụ y tế và pḥng thí nghiệm
Lưu ư:
Thuật ngữ “dụng cụ y tế” bao gồm cả
dụng cụ phẫu thuật, nha khoa, và thú y.
24-01
Máy móc và thiết
bị cho bác sỹ, bệnh viện và pḥng thí nghiệm
24-02
Thiết bị y
tế, thiết bị và dụng cụ cho pḥng thí nghiệm
Lưu ư: Chỉ
bao gồm các dụng cụ vận hành bằng tay.
24-03
Các bộ phận
làm giả (thay, ghép)
24-04
Các đồ dùng
để băng bó và chăm sóc người bệnh
Lưu ư: Bao
gồm cả băng vệ sinh và các đồ thấm hút.
24-99
Các loại khác
Nhóm 25
Vật
liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng
25-01
Vật liệu xây
dựng
Lưu ư: Bao
gồm cả gạch, xà, rầm, thanh định h́nh, ngói
, đá phiến và tấm panen.
25-02
Cấu kiện xây
dựng chế tạo sẵn
Lưu ư: a)
Bao gồm cả cửa sổ, cửa ra vào, cửa
chớp, tường ngăn, lưới sắt, hoa văn
cửa sắt.
b) Không bao gồm các loại
cầu thang (Nhóm 25-04).
25-03
Nhà, ga-ra, các công
tŕnh xây dựng khác
25-04
Bậc thang, thang,
dàn giáo và các kết cấu tương tự
25-99
Các loại khác
Nhóm 26
Thiết
bị và dụng cụ chiếu sáng
26-01
Nến, đèn
nến, giá đỡ nến
26-02
Đuốc,
đèn xách tay và đền lồng
26-03
Thiết bị
chiếu sáng nơi công cộng
Lưu ư: Bao
gồm cả đèn ngoài trời, đèn sân khấu, đèn
pha, đèn pha rọi.
26-04
Nguồn phát sáng,
điện hoặc không điện
Lưu ư: Bao
gồm cả bóng đèn cho đèn điện, đèn chùm,
đèn ống, nến
26-05
Đèn, đèn có
chân, đèn chùm, đèn treo trên tường và trần,
chụp đèn, gương phản xạ, các loại
đèn cho chụp ảnh, chiếu phim.
26-06
Thiết bị
phát sáng cho xe cộ
26-99
Các loại khác
Nhóm 27
Thuốc lá và các dụng cụ cho
người hút thuốc
27-01
Thuốc sợi,
x́ gà, thuốc lá
27-02
Píp, ống hút x́
gà, và thuốc lá
27-03
Gạt tàn
thuốc lá
27-04
Diêm
27-05
Bật lửa
27-06
Hộp
đựng x́ gà, thuốc lá, túi và b́nh đựng thuốc
lá sợi
Lưu ư: Không
bao gồm hộp đựng (Nhóm 09).
27-99
Các loại khác
Nhóm 28
Dược phẩm, đồ
mỹ phẩm và đồ vệ sinh cá nhân
28-01
Dược
phẩm
Lưu ư: a)
Bao gồm cả dược phẩm cho động vật
b) Bao gồm cả các hoá chất
trong túi nhỏ, thuốc con nhộng, thuốc viên h́nh thoi,
thuốc viên và các dạng và các dạng viên thuốc.
c) Không bao gồm các đồ dùng
để băng bó và chăm sóc người bệnh (Nhóm
24-04).
28-02
Đồ mỹ
phẩm
Lưu ư:
Kể cả mỹ phẩm dùng cho động vật.
28-03
Đồ dùng
vệ sinh cá nhân và các thiết bị dùng trong thẩm
mỹ viện
Lưu ư: a)
Bao gồm cả tông đơ, máy và dụng cụ xoa bóp,
cắt tóc, trang điểm tóc.
b) Không bao gồm bàn chải vệ
sinh và bút trang điểm (Nhóm 04-02), hoặc các sản
phẩm và thiết bị dùng cho động vật (Nhóm
30-99).
28-04
Râu, tóc giả
28-99
Các
loại khác
Nhóm 29
Trang
thiết bị chống hoả hoạn, pḥng và cứu
nạn
29-01
Trang
thiết bị chống hoả hoạn
Lưu
ư: a) Bao gồm cả b́nh dập lửa.
b) Không bao gồm xe cứu hoả
(Nhóm 12-13), ống bơm
nước chữa cháy, ṿi phun nước chữa cháy (Nhóm
23-01).
29-02
Trang
thiết bị pḥng và cứu nạn chưa được
xếp ở các nhóm khác
Lưu
ư: a) Bao gồm cả trang thiết bị cho động
vật.
b) Không bao gồm mũ bảo
hiểm (Nhóm 02-03) và quần áo để bảo hộ
chống tai nạn (Nhóm 2-02; 2-04 hoặc 2-06).
29-99
Các
loại khác
Nhóm 30
Trang
thiết bị để chăm
sóc và chăn dắt động vật
Lưu
ư: Không bao gồm thức ăn
cho động vật (Nhóm 01), hoặc dược phẩm
và đồ trang điểm cho động vật (Nhóm 28-01 hoặc 28-02).
30-01
Đồ
mặc dùng cho động vật
30-02
Chuồng
trại, lều cũi cho động vật
Lưu
ư: Không bao gồm các cấu kiện xây dựng (Nhóm 25).
30-03
Máng
ăn , đồ đựng nước cho động vật
30-04
Yên
cương
Lưu
ư: Bao gồm cả ṿng cổ cho động vật.
30-05
Roi, gậy chăn dắt
động vật
30-06
Nền
và ổ cho động vật
30-07
Dàn
cho gà đậu , sào cho chim đậu và các phụ kiện khác của
chuồng, lồng
30-08
Các
dụng cụ để đánh dấu, con dấu và các
loại ṿn kẹp
30-09
Cọc,
trụ để buộc động vật
30-99
Các
loại khác
Nhóm 31
Máy và các dụng cụ để
chuẩn bị thức ăn và đồ uống chưa được xếp
ở các nhóm khác
Lưu
ư: Không bao gồm các dụng cụ vận hành bằng
tay, các dụng cụ, thiết bị phục vụ và chuẩn bị
đồ ăn và đồ uống.
31-00
Máy và các dụng
cụ để chuẩn bị thức ăn và đồ
uống, chưa được xếp ở các nhóm khác
Nhóm 99
Các loại khác
Lưu ư: Bao
gồm tất cả các sản phẩm chưa
được xếp ở các nhóm nêu trên.
99-00
Các loại khác